(1 đánh giá của khách hàng)

Bộ ghi dữ liệu Tracksense Pro X Logger

(Thang đo: -80 đến + 150 oC)

Hãng: Ellab – Đan Mạch

✓  01 logger – Có thể gắn với nhiều loại Sensor khác nhau
✓  Tuân thủ FDA 21 CFR Part 11
✓  Có thể gắn với SKY Module (Option)
✓  Sử dụng với bàn đọc dành cho Pro / Basic Logger
✓  Có thể sử dụng gắn với E-Val Pro thermocouple system

SO SÁNH
Mã hàng (SKU): Ellab TSP Pro X Chuyên mục: , ,
Liên hệ tư vấn:

Mr. Xuân Hải - 0918 509 782 - Email: [email protected]

Mô tả

Bộ ghi dữ liệu TrackSense® Pro X Logger không dây với thiết kế bằng vật liệu thép không rỉ có độ bền cao với công nghệ cao cấp cho phép đo chính xác cao trong các quy trình nhiệt khác nhau. Các logger có thể được cấu hình với các cảm biến có thể thay thế để đo nhiệt độ, áp suất, độ ẩm tương đối, độ dẫn …Bộ ghi dữ liệu có phạm vi nhiệt độ từ -80 đến +150 ° C và có thể chịu được áp lực lên đến 10 bar. Kết hợp với bộ bảo vệ thân logger: Thermal Barrier , bộ ghi dữ liệu có thể bao phủ phạm vi nhiệt độ lên tới -196 oC đến 400 ° C.

  • Loại Logger: Tracksense Pro X 3G
  • Sử dụng với loại bàn đọc dữ liệu 4 vị trí hoặc 01 vị trí dành cho Pro / Basic Logger (Reader Station for 4 or 1 Pro/Basic Logger)
  • Thang nhiệt độ hoạt động: -80 đến + 150 oC
  • Thang áp suất hoạt động: 0.001 mBar đến 10 Bar ABS
  • Vật liệu làm bằng thép không rỉ: SS316L
  • Đường kính thân: 25 mm
  • Chiều cao thân: 44 mm
  • Trọng lượng thân (+ Pin): 48 g
  • Bộ nhớ lưu trữ: 120,000 dữ liệu đo.
  • Độ chính xác thời gian: +/- 5 giây / 24 giờ
  • Loại pin sử dụng: Lithium TSP-BAT-150 (2000 giờ sử dụng)
  • Bộ thân logger cung cấp bao gồm 01 Pin TSP-BAT-150, chưa bao gồm Sensor (Chọn thêm Sensor bên dưới tuỳ theo ứng dụng cần sử dụng của Quý khách hàng)

Tracksense Pro Logger 3G

TSP Pro Logger

TRACKSENSE PRO X LOGGER 3G

✓  01 logger – Có thể gắn với nhiều loại Sensor khác nhau
  Tuân thủ FDA 21 CFR Part 11
  Có thể gắn với SKY Module (Option)
✓  Sử dụng với bàn đọc dành cho Pro / Basic Logger
✓  Có thể sử dụng gắn với E-Val Pro thermocouple system

CÁC LOẠI SENSOR CÓ THỂ SỬ DỤNG VỚI TRACKSENSE PRO X LOGGER 3G

Internal Temperature Sensor

TPR20000TS – Single Rigid Sensor with internal sensor

Internal Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +150 °C
  • Độ chính xác: ± 0.05 °C (trong thang đo: -25 to +150 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Y tế, Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Lyophilization
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization
✓ Warehouse

Food and Beverages:
✓ Cold Storage
✓ Warehouse

TPA20XXXTS – Single Rigid Sensor 

Rigid Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +150 °C
  • Độ chính xác: ± 0.05 °C (trong thang đo: -25 to +150 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 2 mm
  • Chiều dài sensor: 10 / 25 / 50 / 75 / 100 / 150 / 200 mm
  • Có thể thiết kế chiều dài sensor theo yêu cầu (min. 10 mm)
  • Điểm đo: 3 mm từ đầu sensor
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
 Cold Storage
 Environmental Chamber
 EtO Sterilization
 H2O2 Sterilization
 Incubation
 Stability Chamber
 Steam Sterilization
 Warehouse

Food and Beverages:
 Cold Storage
 Pasteurization Tunnels
 Retort Sterilization
 UHT and HTST Pasteurization
 Warehouse

Double Rigid Sensor

TPA20XXXTS012U030 – Double Rigid Sensor 

Double Rigid Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +150 °C
  • Độ chính xác: ± 0.05 °C (trong thang đo: -25 to +150 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 2 mm
  • Gồm 2 râu: 01 đo nhiệt độ tâm sảm phẩm, 01 đo nhiệt độ môi trường
  • Chiều dài sensor: 50 / 75 / 100 / 150 / 200 mm
  • Có thể thiết kế chiều dài sensor theo yêu cầu (min. 10 mm)
  • Điểm đo: 3 mm từ đầu sensor
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization

Food and Beverages:
✓ Cold Storage
✓ Pasteurization Tunnels
✓ Retort Sterilization
✓ Smoke Houses

Rigid and Smart Flexible Temperature Sensor

TPT18L02TFRYYYU030 – Rigid and Smart Flexible Temperature Sensor

Rigid and SmartFlex Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +140 °C
  • Độ chính xác: ± 0.05 °C (trong thang đo: -25 to +140 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 1.8 mm
  • Gồm 2 râu: 01 râu cứng đo nhiệt độ môi trường, 01 râu mềm đo nhiệt độ sản phẩm
  • Chiều dài sensor SmartFlex: Min. 100mm ~ Max. 700 mm
  • Chiều dài sensor Rigid: 30 mm
  • Điểm đo: 3 mm từ đầu sensor
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization

Food and Beverages:
✓ Cold Storage
✓ Retort Sterilization

Semi Flexible Temperature Sensor​

Single Semi Flexible Temperature Sensor

Semi Flexible Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +150 °C / -196 đến – 80 oC (khi thân logger được giữ ở nhiệt độ môi trường)
  • Độ chính xác: ± 0.1 °C (trong thang đo: -40 to +150 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 1.5 mm / 2.0 mm
  • Loại Sensor: 01 râu kim loại mềm có thể uốn cong
  • Chiều dài sensor Semi Flex: Min. 100mm ~ Max. 1000 mm
  • Điểm đo: 3 mm từ đầu sensor
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Lyophilization
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization
✓ Warehouse

Food and Beverages:
✓ Cold Storage
✓ UHT and HTST Pasteurization
✓ Warehouse

Double Semi Flexible Temperature Sensor

Double Semi Flexible Temperature Sensor

Double Flexible Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +150 °C / – 196 đến – 80 oC (Khi thân logger được giữ ở nhiệt độ môi trường)
  • Độ chính xác: ± 0.1 °C (trong thang đo: -40 to +150 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 1.5 mm / 2.0 mm
  • Loại Sensor: 02 râu kim loại mềm có thể uốn cong
  • Chiều dài sensor Semi Flex: Min. 100mm ~ Max. 1000 mm
  • Điểm đo: 3 mm từ đầu sensor
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Lyophilization
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization

Food and Beverages:
✓ Cold Storage

Rigid Multipoint Temperature Sensor

Rigid Multipoint Temperature Sensor

Rigid Multipoint Temperature Sensor

  • 04 điểm đo trên cùng 01 Sensor
  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +150 °C
  • Độ chính xác: ± 0.05 °C (trong thang đo: -25 to +150 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 2.5 mm 
  • Loại Sensor: 01 râu kim loại  với 04 điểm đo cách nhau 5mm
  • Chiều dài sensor : 50 mm và 100 mm
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Steam Sterilization

Food and Beverages:
✓ Pasteurization Tunnels
✓ Retort Sterilization

SmartFlex Temperature Sensor

Single SmartFlex Temperature Sensor

Single SmartFlex Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +140 °C / – 196 đến – 80 oC (Khi thân logger được giữ ở nhiệt độ môi trường)
  • Độ chính xác: ± 0.1 °C (trong thang đo: -40 to +140 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 1.8 mm 
  • Loại Sensor: 01 râu mềm 
  • Chiều dài sensor : 100 mm đến 1000 mm
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Lyophilization
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization
✓ Warehouse
✓ Washer Disinfector

Food and Beverages:
✓ Cold Storage
✓ Retort Sterilization
✓ UHT and HTST Pasteurization
✓ Warehouse

Double SmartFlex Temperature Sensor

Double SmartFlex Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  -80 to +140 °C / – 196 đến – 80 oC (Khi thân logger được giữ ở nhiệt độ môi trường)
  • Độ chính xác: ± 0.1 °C (trong thang đo: -40 to +140 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 1.8 mm 
  • Loại Sensor: 02 râu mềm 
  • Chiều dài sensor : 100 mm đến 1000 mm
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Cold Storage
✓ Environmental Chamber
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Lyophilization
✓ Stability Chamber
✓ Steam Sterilization
✓ Warehouse
✓ Washer Disinfector

Food and Beverages:
✓ Cold Storage
✓ Retort Sterilization
✓ UHT and HTST Pasteurization
✓ Warehouse

Rigid High Temperature Sensor

Rigid High Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  0 to + 400 °C ( > 150 oC phải sử dụng thêm Thermal Barrier bảo vệ thân logger)
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C (trong thang đo: 0 to + 400 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 3.0 mm 
  • Loại Sensor: 01 râu cứng 
  • Chiều dài sensor : từ 200 mm
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Depyrogenation
✓ Environmental Chamber
✓ Oven

Semi Flexible High Temperature Sensor

Semi Flexible High Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  0 to + 400 °C ( > 150 oC phải sử dụng thêm Thermal Barrier bảo vệ thân logger)
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C (trong thang đo: 0 to + 400 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 2.0 mm 
  • Loại Sensor: 01 râu kim loại có thể uốn cong
  • Chiều dài sensor : từ 200 mm đến 1000 mm
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Depyrogenation
✓ Environmental Chamber
✓ Oven

Double Semi Flexible High Temperature Sensor

Double Semi Flexible High Temperature Sensor

  • Thang đo nhiệt độ:  0 to + 400 °C ( > 150 oC phải sử dụng thêm Thermal Barrier bảo vệ thân logger)
  • Độ chính xác: ± 0.5 °C (trong thang đo: 0 to + 400 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Đường kính sensor: 2.0 mm 
  • Loại Sensor: 02 râu kim loại có thể uốn cong
  • Chiều dài sensor : từ 200 mm đến 1000 mm
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Depyrogenation
✓ Environmental Chamber
✓ Oven

Bowie Dick Sensor

Bowie Dick Sensor

Bowie Dick Sensor

  • Đánh giá hiệu quả quá trình khử trùng trong bệnh viện, y tế, dược phẩm (tại  121 oC và 134 oC) (ISO 11140-4:2007 type B1, B2 and B3 )
  • Thang đo nhiệt độ:  0 to + 140 °C
  • Độ chính xác: ± 0.05 °C (hiệu chuẩn: +25 to + 140 °C).
  • Loại sensor: Pt1000
  • Thang đo áp suất: 10 mBar đến 6 Bar
  • Độ chính xác: ± 0.25 % thang đo (+/- 15 mBar)
  • PCD Housing Material: PEEK
  • PCD có thể thay thế để chạy nhiều chu kỳ theo trình tự
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Bệnh viện, Y tế  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Bowie Dick Testing
✓ Steam Sterilization

4 Bar Pressure Sensor

4 Bar Pressure Sensor

  • Thang đo áp suất:  10 mBar  to 4 Bar ABS (Hiệu chuẩn 0 – 140 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.25 % thang đo.
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực:  Y tế, Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Steam Sterilization
✓ Washer Disinfector

6 Bar Pressure Sensor

6 Bar Pressure Sensor

  • Thang đo áp suất:  15 mBar  to 6 Bar ABS (Hiệu chuẩn 0 – 140 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.25 % thang đo.
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Y tế, Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ Steam Sterilization
✓ Washer Disinfector

Food and Beverages:
✓ Retort Sterilization
✓ UHT and HTST Pasteurization

8 Bar Pressure Sensor

8 Bar Pressure Sensor

  • Thang đo áp suất:  20 mBar  to 8 Bar ABS (Hiệu chuẩn 0 – 140 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.25 % thang đo.
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Y tế, Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Steam Sterilization
✓ Washer Disinfector

Food and Beverages:
✓ Retort Sterilization

Pressure and Rigid Temperature Sensor

Pressure and Rigid Temperature Sensor

  • Thang đo áp suất:  15 mBar  to 6 Bar ABS (Hiệu chuẩn 0 – 140 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.25 % thang đo.
  • Thang đo nhiệt độ: -20 đến + 150 oC (Hiệu chuẩn 0 – 140 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.05 oC (Thang đo 0 – 140 oC)
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Y tế, Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ Steam Sterilization

Vacuum Sensor

Vacuum Sensor

  • Thang đo chân không:  0.0001 mBar  to 1000 mBar (-50 ~  +80 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.0003 mBar (0.005 ~ 0.001 mBar)
  • ± 0.0005 mBar ( > 0.001 ~ 0.005 mBar)
  • ± 0.003 mBar ( > 0.005 ~ 0.01 mBar)
  • ± 0.005 mBar ( > 0.01 ~ 0.025 mBar)
  • ± 0.01 mBar ( > 0.025 ~ 0.1 mBar)
  • ± 0.05 mBar ( > 0.1 ~ 0.5 mBar)
  • ± 0.1 mBar ( > 0.5 ~ 1 mBar)
  • ± 0.5 mBar ( > 1 ~ 5 mBar)
  • ± 2 mBar ( > 5 ~ 10 mBar)
  • ± 20 mBar ( > 10 ~ 100 mBar)
  • ± 100 mBar ( > 100 ~ 500 mBar)
  • ± 200 mBar ( > 500 ~ 1000 mBar)
  • Thang đo nhiệt độ: -50 đến + 140 oC 
  • Độ chính xác: ± 0.5 oC 
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Y tế, Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Lyophilization

Relative Humidity and Temperature Sensor

Relative Humidity and Temperature Sensor

  • Thang đo độ ẩm:  0 to 100 % RH ( Hiệu chuẩn:  10 ~ 90 %RH)
  • Độ chính xác: ± 2% RH (10% ~ 90%)
  • Độ phân giải: 0.1 %RH
  • Thang đo nhiệt độ: 0 đến + 90 oC ( Hiệu chuẩn 10 ~ 90 oC)
  • Độ chính xác: ± 0.1 oC (+10 ~ 90 oC)
  • Độ phân giải: 0.01 oC 
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Y tế, Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Environmental Chamber
✓ EtO Sterilization
✓ H2O2 Sterilization
✓ Incubation
✓ Stability Chamber
✓ Warehouse

Food and Beverages:
✓ Warehouse

Temperature Thermocouple Sensor

Temperature Thermocouple Sensor

  • Loại sensor: Thermocouple
  • Thang đo nhiệt độ:  -50 to +62 oC (Hiệu chuẩn -60 đến + 60 oC) / -50 đến + 400 oC (Khi giữ thân logger ở nhiệt độ môi trường.
  • Độ chính xác: ± 0.3 oC
  • Chiều dài Cable: 10 / 30 / 50 /100 cm
  • đường kính dây cáp: 0.55 x 0.95 mm Type AWG30 with naked tip.
  • Đây là giải pháp cho khách hàng tận dụng các Thermocouple có sẵn để kết nối với Ellab TSP Pro Logger
  • Được ứng dụng trong lĩnh vực: Thực phẩm  và Dược phẩm.

Ứng dụng

Life Science:
✓ Lyophilization

Food and Beverages:
✓ UHT and HTST Pasteurization

1 đánh giá cho Bộ ghi dữ liệu Tracksense Pro X Logger

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bộ ghi dữ liệu Tracksense Pro X Logger”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Contact Me on Zalo